Lưu trữ danh mục: Học thuật
Nominativ trong tiếng Đức
Khái niệm Nominativ (viết tắt là N) là chủ từ trong câu. Nó được dùng...
Th6
ĐỘNG TỪ, TÍNH TỪ ĐI KÈM GIỚI TỪ VÀ CỤM TỪ DA-/WO- (B1, B2)
Động từ, tính từ đi kèm giới từ cũng như cụm từ Da-/Wo- là một mảng rất quan...
Th6
TỔNG HỢP Ý NGHĨA VÀ CÁCH SỬ DỤNG PARTIZIP 1 & 2 TRONG TIẾNG ĐỨC (B2, C1)
Partizip 1 là gì? Partizip 2 là gì? Chắc hẳn đây là những thắc mắc...
Th6
KONJUNKTIV 2 LÀ GÌ? – TỔNG HỢP ĐẦY ĐỦ NHỮNG ĐIỀU CẦN BIẾT VỀ THỂ GIẢ ĐỊNH KONJUNKTIV 2 (B1, B2, C1)
Trong bài này chúng ta sẽ chỉ tập trung nói về Konjunktiv 2. Vì Konjunktiv 1...
Th6
PASSIVERSATZFORMEN: BỐN CÁCH DIỄN ĐẠT BỊ ĐỘNG KHÁC NHAU (B2, C1)
Trong tiếng Đức khi bạn bắt gặp một câu bị động thuộc loại câu bị động...
Th6
ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU VÀ ĐỘNG TỪ TƯƠNG TỰ ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU Ở THÌ PERFEKT (B1, B2)
Như chúng ta đã biết, các động từ khuyết thiếu (Modalverben) luôn kết hợp cùng...
Th6
4 QUY TẮC VỀ CÁCH SẮP XẾP TRẬT TỰ TỪ TRONG CÂU TIẾNG ĐỨC (B1, B2)
Để viết được một câu tiếng Đức tốt, bên cạnh việc phải nắm vững các...
Th6
CÁCH SỬ DỤNG LASSEN, BRAUCHEN, WERDEN TRONG TIẾNG ĐỨC (B1, B2)
Trong tiếng Đức, có những động từ rất đặc biệt vì chúng vừa có thể...
Th6
POSSESSIVPRONOMEN: ĐẠI TỪ SỞ HỮU TRONG TIẾNG ĐỨC (B2)
Phân biệt đại từ sở hữu với quán từ sở hữu Trước khi đi vào...
Th6
RELATIVPRONOMEN & RELATIVSÄTZE: ĐẠI TỪ QUAN HỆ VÀ CÂU QUAN HỆ (B1, B2)
Câu quan hệ trong tiếng Đức là một phần ngữ pháp rất quan trọng đối...
Th6
